antarctic circle

antarctic circle

The ship sails across the Antarctic Circle.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Vòng Nam Cực

Vòng Nam Cực một đường vĩ tuyến tưởng tượng trên Trái Đất, nằmkhoảng vĩ độ 66°33′ Nam. Đây ranh giới phía bắc của khu vực Nam Cực, nơi hiện tượng ngày hoặc đêm kéo dài 24 giờ (mặt trời không lặn hoặc không mọc) vào các thời điểm nhất định trong năm.

dụ sử dụng
  • (Vòng Nam Cực nằmkhoảng 66,5 độnam.)
  • (Trong ngày hạ chí, các khu vực bên trong Vòng Nam Cực trải qua 24 giờ ánh sáng ban ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inside the Antarctic Circle": chỉ khu vực nằm trong ranh giới của Vòng Nam Cực, thường khí hậu lạnh giá băng tuyết quanh năm.
    • Research stations inside the Antarctic Circle study climate change. (Các trạm nghiên cứu bên trong Vòng Nam Cực nghiên cứu biến đổi khí hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Antarctic (tính từ): thuộc về Nam Cực.
    • The Antarctic region is known for its extreme cold. (Khu vực Nam Cực được biết đến với cái lạnh khắc nghiệt.)
  • Antarctica (danh từ riêng): lục địa Nam Cực.
    • Antarctica is the southernmost continent on Earth. (Nam Cực lục địa cực nam trên Trái Đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Southern polar circle: vòng cực nam (một tên gọi khác, ít phổ biến hơn).
    • The southern polar circle is an important geographical boundary. (Vòng cực nam một ranh giới địa quan trọng.)
Các cụm từ liên quan
  • Arctic Circle: Vòng Bắc Cực (đường vĩ tuyến tương tự ở bán cầu bắc).
    • The Arctic Circle is located at 66.5 degrees north latitude. (Vòng Bắc Cực nằm ở 66,5 độbắc.)
Thành ngữ liên quan
  • "Beyond the Antarctic Circle": vượt ra ngoài ranh giới của Vòng Nam Cực, thường dùng để chỉ những vùng đất xa xôi, khó tiếp cận.
    • Few explorers have ventured beyond the Antarctic Circle. (Rất ít nhà thám hiểm đã dám vượt ra ngoài Vòng Nam Cực.)